Mã sản phẩm Tên sản phẩm
Dịch vụ
Thông số kỹ thuật Giá bán
(đ/đvt)
Ảnh sản phẩm
2121 Bình XC 21/6

Số gáo: 9 cái; Số 1/2 cc straws: 3.870; Dung tích: 21 lít; Lượng khí hao hụt: 0,35 lít/ngày; Thời gian lưu giữ: 38 ngày; Đường kính cổ bình: 89  mm; Chiều cao: 438 mm; Đường kính thân: 464 mm; Chiều cao gáo: 127 mm; Đường kính gáo: 70 mm; Khối lượng bình rỗng; 13,6 kg; Khối lượng đầy nitơ: 23,8 kg

Xuất xứ: Mỹ

28.000.000 /Bình  Binh-XC-21-6
2122 Bình XC 22/5

Số gáo chứa mẫu: 6 cái, Dung tích: 22,4 lít; Lượng khí hao hụt: 0,35 lít / ngày, thời gian lưu giữ: 40 ngày, đường kính cổ bình: 97  mm, Chiều cao: 559 cm, Đường kính thân bình: 368 mm, Chiều cao gáo: 279 mm; Đường kính gáo: 79 mm, Khối lượng bình rỗng, 11,8 kg, bảo hành 12 tháng.

Xuất xứ: Mỹ

29.800.000 /Bình  Binh-XC-22-5
2123 Bình XC 32/8

Số gáo: 9 cái; Sức chứa liều tinh cọng rạ 0,5 ml đựng trong cóng (10 liều / cóng): 2.520 liều;  Sức chứa liều tinh cọng rạ 0,5 ml không đựng trong cóng: 3.960 liều;  Sức chứa liều vác xin 1,2 và 2,0 ml đựng trong cóng (5 liều / cóng): 855 liều; Dung tích: 32 lít; Lượng khí hao hụt: 0,355 lít/ngày; Thời gian lưu giữ: 57 ngày; đường kính cổ bình: 97  mm; Chiều cao: 546 mm; Đường kính thân: 464 mm; Chiều cao gáo: 279 mm; Đường kính gáo: 67 mm; Khối lượng bình rỗng; 13,6 kg; Khối lượng đầy nitơ: 39,5 kg

Xuất xứ: Mỹ

42.000.000 /Bình  Binh-XC-32-8
2124 Bình XC 33/22

Số gáo: 6 cái; Số 1/2 cc straws 10/cane: 1.260; Số 1/2 cc straws: 1.764; Số 1.2 & 2.0 ml vials 5/cane: 360; Dung tích: 23,4 lít; Lượng khí hao hụt: 0,14 lít/ngày; Thời gian lưu giữ: 154 ngày; đường kính cổ bình: 70  mm; Chiều cao: 660 mm; Đường kính thân: 464 mm; Chiều cao gáo: 279 mm; Đường kính gáo: 56 mm; Khối lượng bình rỗng; 15,4 kg; Khối lượng đầy nitơ: 42,5 kg

Xuất xứ: Mỹ

29.900.000 /Bình  Binh-XC-33-22
2125 Bình XC 34/18

Số gáo: 6 cái; Số 1/2 cc straws 10/cane: 2.100; Số 1/2 cc straws: 3.000; Số 1.2 & 2.0 ml vials 5/cane: 630; Dung tích: 34,8 lít; Lượng khí hao hụt: 0,18 lít/ngày; Thời gian lưu giữ: 123 ngày; đường kính Cổ bình: 89  mm; Chiều cao: 675 mm; Đường kính thân: 464 mm; Chiều cao gáo: 279 mm; Đường kính gáo: 71 mm; Khối lượng bình rỗng; 15,4 kg; Khối lượng đầy nitơ: 43,50 kg

Xuất xứ: Mỹ

38.000.000 /Bình  Binh-XC-34-18
2126 Bình XC 43/28

Số gáo: 6 cái; Số 1/2 cc straws 10/cane:1.260; Số 1/2 cc straws: 1.764; Số 1.2 & 2.0 ml vials 5/cane: 360; Dung tích: 42,2 lít; Lượng khí hao hụt: 0,14 lít/ngày; Thời gian lưu giữ: 193 ngày; đường kính cổ bình: 70  mm; Chiều cao: 670 mm; Đường kính thân: 508 mm; Chiều cao gáo: 279 mm; Đường kính gáo: 56 mm; Khối lượng bình rỗng; 16,4 kg; Khối lượng đầy nitơ: 50,5 kg

Xuất xứ: Mỹ

42.000.000 /Bình  Binh-XC-43-28
2127 Bình XC 47/11-6

Số gáo: 6 cái; Số 1/2 cc straws 10/cane: 4.500; Số 1/2 cc straws: 6.216; Số 1.2 & 2.0 ml vials 5/cane: 1.320; Số 1.2 & 2.0 ml vials 25/box:; Dung tích: 47,4 lít; Lượng khí hao hụt: 0,39 lít/ngày; Thời gian lưu giữ: 76 ngày; đường kính cổ bình: 127  mm; Chiều cao: 673 mm; Đường kính thân: 508 mm; Chiều cao gáo: 279 mm; Đường kính gáo: 102 mm; Khối lượng bình rỗng; 19 kg; Khối lượng đầy nitơ: 54,6 kg

Xuất xứ: Mỹ

49.000.000 /Bình  Binh-XC-47-11-6
Đang online: 1
Trong ngày: 15
Lượt truy cập: 2579435
Thông báo
Máy đóng gói ủ chua

Hệ thống bao gói tự động nguyên liệu ủ chua bao gồm:

1. Máy băm thái:  sử dụng điện 3 pha, công suất mô tơ 5,5 Kw, năng suất băm thái 5-7 tấn/h (nguyên liệu tươi) và 2-3 tấn/h (nguyên liệu khô)

2. Băng chuyền, tải nguyên liệu vào máy đóng gói, chạy mô tơ 0,55 Kw/h

3. Máy đóng gói sử dụng màng cuốn: sử dụng điện 3 pha, công suất 5, 5 Kw/h, năng suất bao gói: 50 gói/h, Khối lượng gói: 50-80 Kg/gói (tuỳ nguyên liệu). Kích thước máy: 2,70 * 1,45 * 1,5 m. Khối lượng máy: 650 Kg.

Ủ chua cây bắp bảo quản 12 tháng với màng cuốn 2 lớp, bảo quản 24 tháng với màng cuốn 4 lớp.

Máy bao gói được rơm và nhiều nguyên liệu khác.