Mã sản phẩm Tên sản phẩm
Dịch vụ
Thông số kỹ thuật Giá bán
(đ/đvt)
Ảnh sản phẩm
2113 Bình Lab 4

- Dung tích: 4 lít; Hao hụt ni tơ: 0,19 Lít/ngày.

- Đường kính miệng bình: 35,5 mm; Chiều cao sử dụng: 198 mm; Chiều cao bình: 426 mm; Đường kính ngoài: 185 mm; Đường kính trong: 139 mm.

- Khối lượng bình rỗng: 2,7 Kg; Khối lượng bình chứa đầy Ni tơ: 6 Kg

Xuất xứ: Hoa Kỳ

16.000.000 /Bình  Bi-nh-Lab-4
2114 Bình Lab 5

- Dung tích: 5 lít; Hao hụt ni tơ: 0,15 Lít/ngày.

- Đường kính miệng bình: 56 mm; Chiều cao sử dụng: 266 mm; Chiều cao bình: 462 mm; Đường kính ngoài: 222 mm; Đường kính trong: 165 mm.

- Khối lượng bình rỗng: 4 Kg; Khối lượng bình chứa đầy Ni tơ: 8 Kg

Xuất xứ: Hoa Kỳ

22.000.000 /Bình  Bi-nh-Lab-5
2116 Bình Lab 20

- Dung tích: 20 lít; Hao hụt ni tơ: 0,18 Lít/ngày.

- Đường kính miệng bình: 51 mm; Chiều cao sử dụng: 348 mm; Chiều cao bình: 622 mm; Đường kính ngoài: 386 mm; Đường kính trong: 289 mm.

Khối lượng bình rỗng: 9 Kg; Khối lượng bình chứa đầy Ni tơ: 25 Kg

Xuất xứ: Hoa Kỳ

29.000.000 /Bình  Bi-nh-Lab-20
2117 Bình Lab 30

- Dung tích: 32 lít; Hao hụt ni tơ: 0,22 Lít/ngày.

- Đường kính miệng bình: 64 mm; Chiều cao sử dụng: 378 mm; Chiều cao bình: 610 mm; Đường kính ngoài: 432 mm; Đường kính trong: 365 mm.

Khối lượng bình rỗng: 11,4 Kg; Khối lượng bình chứa đầy Ni tơ: 37,2 Kg

Xuất xứ: Hoa Kỳ

34.000.000 /Bình  Bi-nh-Lab-30
2118 Bình Lab 50

- Dung tích: 50 lít; Hao hụt ni tơ: 0,49 Lít/ngày.

Đường kính miệng bình: 64 mm; Chiều cao sử dụng: 559 mm; Chiều cao bình: 775 mm; Đường kính ngoài: 432 mm; Đường kính trong: 356 mm.

Khối lượng bình rỗng: 14 Kg; Khối lượng bình chứa đầy Ni tơ: 54,4 Kg

Xuất xứ: Hoa Kỳ

 

42.000.000 /Bình  Bi-nh-Lab-50
Đang online: 5
Trong ngày: 127
Lượt truy cập: 2402415
Thông báo
Vietnam Dairy 2019 - Triển lãm quốc tế ngành sữa và sản phẩm sữa

VIETNAM DAIRY 2019 - Triển lãm quốc tế ngành Sữa và sản phẩm sữa tại Việt Nam lần thứ hai

Địa điểm: Nhà Thi đấu Thể dục thể thao Phú Thọ - số 1 Lữ Gia, phường 15, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh
Thời gian: 30/05/2019 - 02/06/2019
TRƯNG BÀY:
1. Sữa và sản phẩm sữa.
2. Nguyên liệu phụ gia sử dụng trong ngành sữa.
3. Công nghệ, dây chuyền chế biến và bao bì phụ kiện trong chế biến sữa.
4. Thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y.
5. Giống bò sữa.
6. Công nghệ xử lý môi trường.
7. Hệ thống tiêu chuẩn quản lý chất lượng ATTP.
8. Tư vấn chăm sóc sức khỏe, dinh dưỡng, sử dụng và bình chọn.
9. Tài chính- ngân hàng, du lịch- dịch vụ đồng hành cùng ngành Sữa.