Mã sản phẩm Tên sản phẩm
Dịch vụ
Thông số kỹ thuật Giá bán
(đ/đvt)
Ảnh sản phẩm
2141 Bình Doble 11

Số gáo trong bình: 6 cái; số 1/2 cc straws 10/cane: 660; Dung tích chứa lỏng: 10 lít; Dung tích chứa hơi: 3,1 lít; Lượng khí hao hụt: 0,17 lít/ngày; Thời gian lưu giữ chứa lỏng: 37 ngày; Thời gian lưu giữ khô: 17 ngày; Kích thước cổ bình: 55,4 mm; Chiều cao bình: 549 mm; Đường kính thân bình: 260 mm; Chiều cao gáo: 279 mm; Đường kính gáo: 41,9 mm; Khối lượng bình rỗng: 7,7 kg; khối lượng bình khô: 10,2 kg; Khối lượng bình đầy chất lỏng: 16 kg; Cabosil lb: 0,45 kg

Xuất xứ: Mỹ

19.000.000 /Bình  Binh-Doble-11
2142 Bình Doble 20

Số gáo trong bình: 6 cái; số 1/2 cc straws 10/cane: 660; Dung tích chứa lỏng: 18,5 lít; Dung tích chứa hơi: 2,8 lít; Lượng khí hao hụt: 0,1 lít/ngày; Thời gian lưu giữ chứa lỏng: 116 ngày; Thời gian lưu giữ khô: 21 ngày; đường kính cổ bình: 55,4 mm; Chiều cao bình: 652 mm; Đường kính thân bình: 368 mm; Chiều cao gáo: 279 mm; Đường kính gáo: 42 mm; Khối lượng bình rỗng: 12 kg; khối lượng bình khô: 14 kg; Khối lượng bình đầy chất lỏng: 27 kg; Cabosil lb: 0,45 kg

Xuất xứ: Mỹ

22.000.000 /Bình  Binh-Doble-20
2143 Bình Doble 28

Số gáo trong bình: 6 cái; Số 1/2 cc straws 10/cane: 2.400; Dung tích chứa lỏng: 28 lít; Dung tích chứa hơi: 8,4 lít; Lượng khí hao hụt: 0,35 lít/ngày; Thời gian lưu giữ chứa lỏng: 50 ngày; Thời gian lưu giữ khô: 24 ngày; đường kính cổ bình: 97 mm; Chiều cao bình: 559 mm; Đường kính thân bình: 462 mm; Chiều cao gáo: 279 mm; Đường kính gáo: 78 mm; Khối lượng bình rỗng: 16 kg; khối lượng bình khô: 22 kg; Khối lượng bình đầy chất lỏng: 38 kg; Cabosil lb: 1,58 kg

Xuất xứ: Mỹ

26.000.000 /Bình  Binh-Doble-28
2144 Bình chứa Ni tơ lỏng Doble34

- Số gáo trong bình: 6 cái; số 1/2 cc straws 10/cane: 2.100.

- Dung tích chứa lỏng: 32 lít; Dung tích chứa hơi: 6,7 lít; Lượng khí hao hụt: 0,2 lít/ngày.

- Thời gian lưu giữ chứa lỏng: 100 ngày; Thời gian lưu giữ khô: 30 ngày; đường kính cổ bình: 89 mm; Chiều cao bình: 676 mm; Đường kính thân bình: 462 mm; Chiều cao gáo: 279 mm; Đường kính gáo: 72 mm.

- Khối lượng bình rỗng: 18 kg; khối lượng bình khô: 230 kg; Khối lượng bình đầy Ni tơ: 43 kg; Cabosil lb: 0,9 kg

Xuất xứ: Mỹ

28.000.000 /Cái  Binh-chua-Ni-to-long-Doble34
2145 Bình Doble 47

Số gáo trong bình: 6 cái; số 1/2 cc straws 10/cane: 4.500; Dung tích chứa lỏng: 46 lít; Dung tích chứa hơi: 8,4lít; Lượng khí hao hụt: 0,4 lít/ngày; Thời gian lưu giữ chứa lỏng: 74 ngày; Thời gian lưu giữ khô: 21 ngày; đường kính cổ bình: 127 mm; Chiều cao bình: 673 mm; Đường kính thân bình: 508 mm; Chiều cao gáo: 279 mm; Đường kính gáo: 101,6 mm; Khối lượng bình rỗng: 21,3 kg; khối lượng bình khô: 28,6 kg; Khối lượng bình đầy chất lỏng: 57 kg; Cabosil lb: 1,2 kg

Xuất xứ: Mỹ

32.000.000 /Bình  Binh-Doble-47
2146 Bình Doble 47-10

Số gáo trong bình: 6 cái; số 1/2 cc straws 10/cane: 3.500; Dung tích chứa lỏng: 46 lít; Dung tích chứa hơi: 9,6 lít; Lượng khí hao hụt: 0,4 lít/ngày; Thời gian lưu giữ chứa lỏng: 72 ngày; Thời gian lưu giữ khô: 21 ngày; đường kính cổ bình: 127 mm; Chiều cao bình: 673 mm; Đường kính thân bình: 508 mm; Chiều cao gáo: 279 mm; Đường kính gáo: 72 mm; Khối lượng bình rỗng: 21,8 kg; khối lượng bình khô: 29 kg; Khối lượng bình đầy chất lỏng: 54,5 kg; Cabosil lb: 1,6 kg

Xuất xứ: Mỹ

32.000.000 /Bình  Binh-Doble-47-10
Đang online: 2
Trong ngày: 169
Lượt truy cập: 2563037
Thông báo
Máy phân tích sữa 2 trong 1: vừa phân tích sữa vừa phát hiện các chất pha trộn vào sữa

- Model: Ekomilk Spectra kiểm soát chất lượng sữa nhanh chóng và hiệu quả: phát hiện các chất pha trộn vào sữa và phân tích sữa. Màn hình điều khiển cảm ứng tiện lợi, dễ sử dụng. Thời gian đo: 45 giây/mẫu. Thích hợp: Trang trại bò sữa, điểm thu mua sữa, chế biến sữa, phòng thí nghiệm.

1. Kết quả hiển thị phân tích sữa: Chất khô, FAT, Protein, mật độ sữa, Nước thêm vào, điểm đông.

2. Kết quả hiển thị các chất pha trộn vào sữa: Amoni Sulfat, Ure, Đường, Melanin, Nitrat amoni, Soda bicarbonate.

- Kích thước máy: 380 x 310 x 285 mm; Khối lượng máy: <4,5 Kg.

tu-van-ban-hang
Hotline: 0985 640 999