Mã sản phẩm Tên sản phẩm
Dịch vụ
Thông số kỹ thuật Giá bán
(đ/đvt)
Ảnh sản phẩm
2181 Bình MVE 815P-150

Số 1.2 & 2 mm Vials: 15600; Number of Racks 100 cell boxes: 12; Number of Racks 25 cell boxes: 4; Number of Stages per Rack: 12; Dung tích chứa khí lỏng: 370 lít; Dung tích dự trữ hơi: 52 lít; kích thước cổ bình: 317 mm; Chiều cao sử dụng: 676 mm; Chiều cao bình: 731 mm; Đường kính thân bình: 1245 mm; Đường kính trong: 813 mm; Footprint in: 843 x  813mm; Depth of Extended Step in; Khối lượng bình rỗng: 215 kg; Khối lượng bình đầy nitơ: 514 kg

Xuất xứ: Mỹ

400.000.000 /Bình  Binh-MVE-815P-150
2182 Bình MVE 815P-190

Bình có hệ thống điều khiển nhiệt độ và cảnh báo nhiệt độ tự động. Số lượng của 1.2 & 2 mm Vials là: 15.600; Number of Racks 100 cell boxes: 12; Number of Racks 25 cell boxes: 4; Number of Stages per Rack: 12; Dung tích chứa khí lỏng: 370 lít; Dung tích dự trữ hơi: 52 lít; kích thước cổ bình: 317 mm; Chiều cao sử dụng: 673 mm; Chiều cao bình: 731 mm; Đường kính thân bình: 1.245 mm; Đường kính trong: 813 mm; Footprint in: 813 x  843mm; Depth of Extended Step in; Khối lượng bình rỗng: 215 kg; Khối lượng bình đầy nitơ: 514 kg.

Xuất xứ: Mỹ

420.000.000 /Bình  Binh-MVE-815P-190
2183 Bình MVE 818P-150

Số 1.2 & 2 mm Vials: 18200; Number of Racks 100 cell boxes: 12; Number of Racks 25 cell boxes: 4; Number of Stages per Rack: 14; Dung tích chứa khí lỏng: 420 lít; Dung tích dự trữ hơi: 55 lít; kích thước cổ bình: 317 mm; Chiều cao sử dụng: 781 mm; Chiều cao bình: 731 mm; Đường kính thân bình: 1353 mm; Đường kính trong: 813 mm; Footprint in: 843 x  813mm; Depth of Extended Step in; Khối lượng bình rỗng: 225 kg; Khối lượng bình đầy nitơ: 530 kg  

Xuất xứ: Mỹ 

 

450.000.000 /Bình  Binh-MVE-818P-150
2184 Bình MVE 819P-150

Số 1.2 & 2 mm Vials: 19500; Number of Racks 100 cell boxes: 12; Number of Racks 25 cell boxes: 4; Number of Stages per Rack: 15; Dung tích chứa khí lỏng: 463 lít; Dung tích dự trữ hơi: 55 lít; kích thước cổ bình: 317 mm; Chiều cao sử dụng: 877 mm; Chiều cao bình: 731 mm; Đường kính thân bình: 1449 mm; Đường kính trong: 813 mm; Footprint in: 843 x  813mm; Depth of Extended Step in; Khối lượng bình rỗng: 234 kg; Khối lượng bình đầy nitơ: 608 kg.

Xuất xứ: Mỹ

500.000.000 /Bình  Binh-MVE-819P-150
2185 Bình MVE 1536P-150

Số 1.2 & 2 mm Vials: 34600; Number of Racks 100 cell boxes: 24; Number of Racks 25 cell boxes: 16; Number of Stages per Rack: 13; Dung tích chứa khí lỏng: 756 lít; Dung tích dự trữ hơi: 133 lít; kích thước cổ bình: 44 mm; Chiều cao sử dụng: 730 mm; Chiều cao bình: 978 mm; Đường kính thân bình: 1393 mm; Đường kính trong: 1066 mm; Footprint in: 1107 x 1172 mm; Depth of Extended Step in: 202; Khối lượng bình rỗng: 313 kg; Khối lượng bình đầy nitơ: 924 kg

Xuất xứ: Mỹ

600.000.000 /Bình  Binh-MVE-1536P-150
2186 Bình MVE 1536P-190

Bình có hệ thống điều khiển nhiệt độ và cảnh báo nhiệt độ tự động. Số lượng của 1.2 & 2 mm Vials là: 36.400; Number of Racks 100 cell boxes: 24; Number of Racks 25 cell boxes: 16; Number of Stages per Rack: 13; Dung tích chứa khí lỏng: 756 lít; Dung tích dự trữ hơi: 133 lít; kích thước cổ bình: 445 mm; Chiều cao sử dụng: 730 mm; Chiều cao bình: 978 mm; Đường kính thân bình: 1.393 mm; Đường kính trong: 1.066 mm; Footprint in: 1.172 x 1066 mm; Depth of Extended Step in: 202; Khối lượng bình rỗng: 313 kg; Khối lượng bình đầy nitơ: 924 kg.

Xuất xứ: Mỹ

700.000.000 /Bình  Binh-MVE-1536P-190
2187 Bình MVE 1892P-190

Bình có hệ thống điều khiển nhiệt độ và cảnh báo nhiệt độ tự động. Số lượng của 1.2 & 2 mm Vials: 92.250; Number of Racks 100 cell boxes: 54; Number of Racks 25 cell boxes: 30; Number of Stages per Rack: 15; Dung tích chứa khí lỏng: 1892 lít; Dung tích dự trữ hơi: 296 lít; kích thước cổ bình: 635 mm; chiều cao sử dụng: 876 mm; Chiều cao bình: 1.422 mm; Đường kính thân bình: 1.704 mm; Đường kính trong: 1.524 mm; Footprint in: 1524 x 1629mm; Depth of Extended Step in: 385; Khối lượng bình rỗng: 701 kg; Khối lượng bình đầy nitơ: 2.179 kg.

Xuất xứ: Mỹ

800.000.000 /Bình  Binh-MVE-1892P-190
Đang online: 4
Trong ngày: 113
Lượt truy cập: 2136075
Thông báo
Máy đóng gói ủ chua

Hệ thống bao gói tự động nguyên liệu ủ chua bao gồm:

1. Máy băm thái:  sử dụng điện 3 pha, công suất mô tơ 5,5 Kw, năng suất băm thái 5-7 tấn/h (nguyên liệu tươi) và 2-3 tấn/h (nguyên liệu khô)

2. Băng chuyền, tải nguyên liệu vào máy đóng gói, chạy mô tơ 0,55 Kw/h

3. Máy đóng gói sử dụng màng cuốn: sử dụng điện 3 pha, công suất 5, 5 Kw/h, năng suất bao gói: 50 gói/h, Khối lượng gói: 50-80 Kg/gói (tuỳ nguyên liệu). Kích thước máy: 2,70 * 1,45 * 1,5 m. Khối lượng máy: 650 Kg.

Ủ chua cây bắp bảo quản 12 tháng với màng cuốn 2 lớp, bảo quản 24 tháng với màng cuốn 4 lớp.

Máy bao gói được rơm và nhiều nguyên liệu khác.