| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm Dịch vụ |
Thông số kỹ thuật | Giá bán (đ/đvt) |
Ảnh sản phẩm |
| 248 | Bình 500 Lít, YDZ-500 | Bình thiết kế chuyên dụng chứa Ni tơ lỏng, có van, vòi chiết rót Ni tơ lỏng từ bình này sang bình khác, Bình có bánh xe di chuyển dễ dàng, Dung tích 500 Lít. Đường kính ngoài 958 mm, chiều cao 1500 mm, khối lượng bình rỗng 265 Kg, tỷ lên hao hụt Ni tơ ở 20oC là 0.9% / ngày, áp suất làm việc: 0,05 Mpa, áp suất an toàn: 0,09 Mpa. Xuất xứ: Trung Quốc |
190.000.000 /Bình |
|
| 2410 | Bình Nito YDZ-1000 | Bình thiết kế chuyên dụng chứa Ni tơ lỏng, có van, vòi chiết rót Ni tơ lỏng từ bình này sang bình khác, Bình có bánh xe di chuyển dễ dàng. Dung tích: 1000L. Đường kính bình: 1210 mm. Chiều cao: 1970 mm. Khối lượng bình rỗng: 650 Kg. Tỷ lên hao hụt Ni tơ ở 20oC là 0.8% / ngày, áp suất làm việc: 0,05 Mpa, áp suất an toàn: 0,09 Mpa. Xuất xứ: Trung Quốc. |
300.000.000 /Bình |
|
| 249 | Bình chứa Ni tơ XL45 | Model: XL45HP., Hãng sản xuất: Taylor Wharton ( Mỹ ), Xuất xứ Malaysia; Đặc tính kỹ thuật: Đường kính: 508 mm, Chiều cao: 1559mm, Khối lượng rỗng (kg): 116 kg, Thể tích lỏng tối đa (lít): 180, Thể tích sử dụng( lít): 169, Hao hụt Ni tơ trung bình ( % / ngày): 1,9, Tốc độ lấy khí: 9,2 m3 / giờ, Tốc độ chiết rót lỏng 10 lít/phút. Bộ tạo áp: Áp ra: 8,6 Bar, Áp cài đặt: 10 Bar, Van an toàn: 24 Bar. Hãng sản xuất: Taylor Wharton - Mỹ |
79.000.000 /Bình |
|
| 2411 | Bình 2000L, YDZ-2000 | Bình thiết kế chuyên dụng chứa Ni tơ lỏng, có van, vòi chiết rót Ni tơ lỏng từ bình này sang bình khác, Bình có bánh xe di chuyển dễ dàng. Dung tích: 2000L. Đường kính bình: 1512 mm. Chiều cao: 2470 mm. Khối lượng bình rỗng: 1125 Kg. Tỷ lên hao hụt Ni tơ ở 20oC là 0.6% / ngày, áp suất làm việc: 0,05 Mpa, áp suất an toàn: 0,09 Mpa. Xuất xứ: Trung Quốc. |
560.000.000 /Bình |
|
Đang online: 1
Trong ngày: 86
Lượt truy cập: 4428253
Trong ngày: 86
Lượt truy cập: 4428253





.jpg)



















